THẾ GIỚI ĐIỆN LẠNH VIỆT NAM tự hào là đơn vị mang đến cho khách hàng sự trải nghiệm tối ưu nhất trong lĩnh vực Điện lạnh - Hotline 24/7: 0968420000
Điều Hòa Multi Daikin – Giải Pháp Tiết Kiệm & Hiệu Quả Cho Mọi Không Gian
1. Điều Hòa Multi Daikin Là Gì?
Điều hòa Multi Daikin là hệ thống điều hòa không khí có một dàn nóng kết nối với nhiều dàn lạnh, giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt và tối ưu hiệu suất làm mát. Đây là lựa chọn lý tưởng cho căn hộ chung cư, nhà phố hoặc các không gian có diện tích hạn chế.
BÁO GIÁ ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN MỚI NHẤT
|
ĐIỆN LẠNH VIỆT NAM CHUYÊN PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM VỀ ĐIỀU HÒA MUL TI DAIKIN GIÁ RẺ NHẤT THỊ TRƯỜNG CAM KẾT BÁN HÀNG NHẬP KHẨU CHÍNH HÃNG 100% Đ/C; 27B Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội LH; 0968.42.0000 – 0968 544 000 MS;THÚY LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT… https://dienlanhvietnam.vn/dieu-hoa-multi-daikin-loc GIÁ CHI TIẾT MODEL ĐIỀU HÒA MULTI DAIKIN INVERTER |
|
|||||||||
|
|
|
|
||||||||
|
Model |
Xuất Xứ |
Cấp |
Ghi chú |
Đơn Giá |
|
|||||
|
Hệ thống ĐHKK MULTI NX - Inverter |
|
|
R32, Một Chiều Lạnh |
|
||||||
Model ;DÀN NÓNG ĐIỀU HÒA MUL TI DAIKIN 1 CHIỀU INVERTER |
|
|
|
|
|||||||
|
3MKM52RVMV |
Thái Lan |
5.2 |
Dàn nóng |
28,558,000 |
|
|||||
|
4MKM68RVMV |
Thái Lan |
6.8 |
Dàn nóng |
35,064,000 |
|
|||||
|
4MKM80RVMV |
Thái Lan |
8.0 |
Dàn nóng |
40,969,000 |
|
|||||
|
5MKM100RVMV |
Thái Lan |
10.0 |
Dàn nóng |
50,059,000 |
|
|||||
|
Model; Dàn lạnh loại Treo tường Tiêu chuẩn (kèm Điều khiển không dây) |
|
|
||||||||
|
CTKM25RVMV |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh |
4,657,000 |
|
|||||
|
CTKM35RVMV |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh |
5,033,000 |
|
|||||
|
CTKM50RVMV |
Thái Lan |
5.0 |
Dàn lạnh |
7,993,000 |
|
|||||
|
CTKM60RVMV |
Thái Lan |
6.0 |
Dàn lạnh |
9,991,000 |
|
|||||
|
CTKM71RVMV |
Thái Lan |
7.1 |
Dàn lạnh |
10,191,000 |
|
|||||
|
Model; Dàn lạnh loại Âm trần (không bao gồm Điều khiển) |
|
|
|
|||||||
|
FFA25RV1V |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh cassette 2x2 âm trần |
10,260,000 |
|
|||||
|
FFA35RV1V |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh cassette 2x2 âm trần |
11,438,000 |
|
|||||
|
FFA50RV1V |
Thái Lan |
5.0 |
Dàn lạnh cassette 2x2 âm trần |
13,443,000 |
|
|||||
|
FFA60RV1V |
Thái Lan |
6.0 |
Dàn lạnh cassette 2x2 âm trần |
15,695,000 |
|
|||||
|
Model; Dàn lạnh loại Âm trần Nối ống gió Daikin (không bao gồm Điều khiển) |
|
|
||||||||
|
CDXP25RVMV |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 700mm |
9,026,000 |
|
|||||
|
CDXP35RVMV |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 700mm |
9,563,000 |
|
|||||
|
CDXM25RVMV |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 900mm |
9,026,000 |
|
|||||
|
CDXM35RVMV |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 900mm |
9,563,000 |
|
|||||
|
CDXM50RVMV |
Thái Lan |
5.0 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 900mm |
12,007,000 |
|
|||||
|
CDXM60RVMV |
Thái Lan |
6.0 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 1,100mm |
12,786,000 |
|
|||||
|
CDXM71RVMV |
Thái Lan |
7.1 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 1,100mm |
13,358,000 |
|
|||||
|
FMA50RVMV9 |
Việt Nam |
5.0 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bình |
13,607,000 |
|
|||||
|
FMA60RVMV9 |
Việt Nam |
6.0 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bình |
14,491,000 |
|
|||||
|
FMA71RVMV9 |
Việt Nam |
7.1 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bình |
15,139,000 |
|
|||||
|
Model; BẢNG GIÁ ĐIỀU KHIỂN ĐIỀU HÒA DAIKIN MULTI |
|
|
Dùng cho Dàn nóng Một chiều lạnh |
|
||||||
|
BRC086A22 |
Trung Quốc |
|
Điều khiển không dây 1 chiều FFA |
1,365,000 |
|
|||||
|
BRC086A2R2 |
Thái Lan |
Bộ nhận tín hiệu 1 chiều FFA |
1,365,000 |
|
||||||
|
BRC086A22/BRC086A2R2 |
Trung Quốc/Thái Lan |
Điều khiển không dây kèm bộ nhận tín hiệu 1 chiều FFA |
2,730,000 |
|
||||||
|
BRC086A22 |
Trung Quốc |
|
Điều khiển không dây 1 chiều FMA |
1,365,000 |
|
|||||
|
BRC086A2R1 |
Thái Lan |
Bộ nhận tín hiệu 1 chiều FMA |
1,365,000 |
|
||||||
|
BRC086A22/BRC086A2R1 |
Trung Quốc/Thái Lan |
Điều khiển không dây kèm bộ nhận tín hiệu 1 chiều FMA |
2,730,000 |
|
||||||
|
BRC1E63 |
Trung Quốc |
Điều khiển có dây FFA, FMA |
1,575,000 |
|
||||||
|
BRC086A12 |
Thái Lan |
Điều khiển không dây 1 chiều CDXP, CDXM |
1,365,000 |
|
||||||
|
BRC073A5 |
Trung Quốc |
Điều khiển có dây 1 chiều CTKM, CDXP, CDXM |
2,310,000 |
|
||||||
|
BRCW901A08 |
Nhật Bản |
|
Cáp tín hiệu 8m BRCW901A08 cho điều khiển có dây BRC073A5 |
290,909 |
|
|||||
|
BYFQ60B3W1 |
CH Czech |
|
Mặt nạ Âm trần |
4,673,000 |
|
|||||
|
Hệ thống ĐHKK MULTI NX - Inverter |
|
|
R32, Hai Chiều Lạnh/Sưởi |
|
||||||
|
Model; DÀN NÓNG ĐIỀU HÒA MUL TI DAIKIN 2 CHIỀU INVERTER |
|
|
|
|
|
|||||
|
3MXM52RVMV |
Thái Lan |
5.2/6.8 |
Dàn nóng |
31,294,000 |
|
|||||
|
4MXM68RVMV |
Thái Lan |
6.8/8.6 |
Dàn nóng |
38,353,000 |
|
|||||
|
4MXM80RVMV |
Thái Lan |
8.0/9.6 |
Dàn nóng |
44,714,000 |
|
|||||
|
5MXM100RVMV |
Thái Lan |
10.0/11.0 |
Dàn nóng |
54,824,000 |
|
|||||
|
Dàn lạnh loại Treo tường Tiêu chuẩn (kèm Điều khiển không dây) |
|
|
||||||||
|
CTXM25RVMV |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh |
5,363,000 |
|
|||||
|
CTXM35RVMV |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh |
5,860,000 |
|
|||||
|
CTXM50RVMV |
Thái Lan |
5.0 |
Dàn lạnh |
9,206,000 |
|
|||||
|
CTXM60RVMV |
Thái Lan |
6.0 |
Dàn lạnh |
11,576,000 |
|
|||||
|
CTXM71RVMV |
Thái Lan |
7.1 |
Dàn lạnh |
11,753,000 |
|
|||||
|
Dàn lạnh loại Âm trần (không bao gồm Điều khiển) |
|
|
|
|||||||
|
FFA25RV1V |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh cassette 2x2 âm trần |
10,260,000 |
|
|||||
|
FFA35RV1V |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh cassette 2x2 âm trần |
11,438,000 |
|
|||||
|
FFA50RV1V |
Thái Lan |
5.0 |
Dàn lạnh cassette 2x2 âm trần |
13,443,000 |
|
|||||
|
FFA60RV1V |
Thái Lan |
6.0 |
Dàn lạnh cassette 2x2 âm trần |
15,695,000 |
|
|||||
|
Dàn lạnh loại Giấu trần Nối ống gió (không bao gồm Điều khiển) |
|
|
||||||||
|
CDXP25RVMV |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 700mm |
9,026,000 |
|
|||||
|
CDXP35RVMV |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 700mm |
9,563,000 |
|
|||||
|
CDXM25RVMV |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 900mm |
9,026,000 |
|
|||||
|
CDXM35RVMV |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 900mm |
9,563,000 |
|
|||||
|
CDXM50RVMV |
Thái Lan |
5.0 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 900mm |
12,007,000 |
|
|||||
|
CDXM60RVMV |
Thái Lan |
6.0 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 1,100mm |
12,786,000 |
|
|||||
|
CDXM71RVMV |
Thái Lan |
7.1 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST thấp, rộng 1,100mm |
13,358,000 |
|
|||||
|
FMA50RVMV9 |
Việt Nam |
5.0 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bình |
13,607,000 |
|
|||||
|
FMA60RVMV9 |
Việt Nam |
6.0 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bình |
14,491,000 |
|
|||||
|
FMA71RVMV9 |
Việt Nam |
7.1 |
Dàn lạnh giấu trần nối ống gió AST Trung bình |
15,139,000 |
|
|||||
|
Danh mục phụ kiện tùy chọn |
|
|
Dùng cho dàn nóng Hai chiều Lạnh/Sưởi |
|
||||||
|
BRC086A21 |
Trung Quốc |
|
Điều khiển không dây 2 chiều FFA |
1,365,000 |
|
|||||
|
BRC086A2R2 |
Thái Lan |
Bộ nhận tín hiệu 2 chiều FFA |
1,365,000 |
|
||||||
|
BRC086A21/BRC086A2R2 |
Trung Quốc/Thái Lan |
Điều khiển không dây kèm bộ nhận tín hiệu 2 chiều FFA |
2,730,000 |
|
||||||
|
BRC086A21 |
Trung Quốc |
|
Điều khiển không dây 2 chiều FMA |
1,365,000 |
|
|||||
|
BRC086A2R1 |
Thái Lan |
Bộ nhận tín hiệu 2 chiều FMA |
1,365,000 |
|
||||||
|
BRC086A21/BRC086A2R1 |
Trung Quốc/Thái Lan |
Điều khiển không dây kèm bộ nhận tín hiệu 2 chiều FMA |
2,730,000 |
|
||||||
|
BRC086A11 |
Thái Lan |
Điều khiển không dây 2 chiều CDXP , CDXM |
1,365,000 |
|
||||||
|
BRC1E63 |
Trung Quốc |
Điều khiển có dây FFA, FMA |
1,575,000 |
|
||||||
|
BRC073A5 |
Trung Quốc |
Điều khiển có dây 2 chiều CTXM, CDXP, CDXM |
2,310,000 |
|
||||||
|
BYFQ60B3W1 |
CH Czech |
|
Mặt nạ Âm trần |
4,673,000 |
|
|||||
|
BRCW901A08 |
Nhật Bản |
|
Cáp tín hiệu 8m BRCW901A08 cho điều khiển có dây BRC073A5 |
290,909 |
|
|||||
|
Hệ thống ĐHKK Multi S - Inverter |
|
|
R32, Một Chiều Lạnh |
|
||||||
|
DÀN NÓNG ĐIỀU HÒA MUL TI DAIKIN 1 CHIỀU INVERTER |
|
|
|
|
|
|||||
|
MKC50RVMV |
Thái Lan |
5.0 |
Dàn nóng |
19,487,000 |
|
|||||
|
Thái Lan |
7.0 |
Dàn nóng |
26,784,000 |
|
||||||
|
Dàn lạnh loại Treo tường |
|
|
|
|
|
|||||
|
CTKC25RVMV |
Thái Lan |
2.5 |
Dàn lạnh |
4,622,000 |
|
|||||
|
CTKC35RVMV |
Thái Lan |
3.5 |
Dàn lạnh |
5,186,000 |
|
|||||
|
CTKC50SVMV |
Thái Lan |
5.0 |
Dàn lạnh |
8,397,000 |
|
|||||
|
|
|
|
||||||||
|
Ghi chú : ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁ TRIẾT KHẤU TỐT NHẤT XIN LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI SDT;0968 .42.0000 MS; THÚY |
|
|
||||||||
|
- Công suất lạnh danh định ứng với nhiệt độ trong phòng 27oCDB, 19.0oCWB ; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB |
|
|
||||||||
|
- Điều khiển BRC086A21/BRC086A22 chưa bao gồm bộ nhận tín hiệu BRC086A2R1/BRC086A2R2 |
|
|
||||||||
|
- Dàn lạnh model CDXM, FMA và FFA dùng được cho cả dàn nóng một chiều lạnh và dàn nóng hai chiều lạnh/sưởi |
||||||||||
|
|
|
|
|
|
Comments (0)
Viết bình luận
-
Free ShippingMiễn phí vận chuyển đơn hàng < 10km
-
Support 24/7Hỗ trợ 24/24 tất cả các ngày trong tuần
-
Siêu tiết kiệmCác sản phẩm luôn được bán với giá ưu đã nhất cho khách hàng
-
Thanh toán đơn giảnPhương thức thanh toán đa dạng và cực kì tiện lợi
Latest Comments